"crucifixions" بـVietnamese
التعريف
Sự đóng đinh trên thập giá là hình phạt tử hình bằng cách buộc hoặc đóng đinh người lên cây thập giá cho đến chết, từng được sử dụng ở thời La Mã cổ đại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc lịch sử, liên quan đến thời cổ đại, đặc biệt là vụ đóng đinh Đức Giêsu.
أمثلة
Many crucifixions took place during the Roman Empire.
Nhiều **sự đóng đinh trên thập giá** đã diễn ra dưới thời Đế quốc La Mã.
The museum has a section on ancient crucifixions.
Bảo tàng có một khu vực nói về các **sự đóng đinh trên thập giá** cổ xưa.
Stories about crucifixions are found in many history books.
Nhiều sách lịch sử có kể về những câu chuyện **đóng đinh trên thập giá**.
Scholars debate the exact number of crucifixions that occurred in Jerusalem.
Các học giả tranh luận về số lượng **sự đóng đinh trên thập giá** đã diễn ra ở Jerusalem.
The film depicted several dramatic crucifixions from ancient times.
Bộ phim đã tái hiện một số **sự đóng đinh trên thập giá** đầy kịch tính từ thời cổ đại.
He gave a lecture about the use of crucifixions as punishment in history.
Ông ấy đã thuyết trình về việc sử dụng **sự đóng đinh trên thập giá** như một hình phạt trong lịch sử.