"crowed" بـVietnamese
التعريف
'Crowed' dùng để chỉ tiếng gáy của gà trống hoặc việc ai đó khoe khoang về thành công của mình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Nghĩa đen là tiếng gà trống gáy ('the rooster crowed at dawn'), nghĩa bóng là khoe khoang thành tích ('he crowed about his win'), thường mang ý chê bai tính kiêu ngạo.
أمثلة
The rooster crowed at sunrise.
Con gà trống **gáy** lúc bình minh.
She crowed when she won the game.
Cô ấy **khoe khoang** khi thắng trò chơi.
The children crowed with excitement.
Lũ trẻ **reo mừng** vì phấn khích.
He crowed about his promotion all day.
Anh ấy **khoe khoang** về việc được thăng chức suốt cả ngày.
They crowed over their team's victory at the bar.
Họ **khoe khoang** chiến thắng của đội tại quán bar.
The neighbors' rooster crowed so loudly that no one could sleep.
Gà trống nhà hàng xóm **gáy** to đến mức không ai ngủ được.