"crowd in" بـVietnamese
التعريف
Nhiều người cùng lúc chen vào một chỗ, làm cho nơi đó trở nên chật kín hoặc đông nghịt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Không trang trọng, thường dùng khi nhiều người chen vào những không gian nhỏ. Mang ý thiếu chỗ, không thoải mái. Đôi khi dùng ẩn dụ cho cảm xúc hoặc suy nghĩ đến dồn dập. 'crowd in' khác 'gather' vì luôn có sự chen chúc.
أمثلة
The students crowded in when the bell rang.
Khi chuông reo, học sinh **chen chúc vào**.
Everyone tried to crowd in through the small door.
Mọi người cố gắng **chen vào** qua cánh cửa nhỏ.
Don’t crowd in; there’s enough time for everyone.
Đừng **chen vào**; ai cũng sẽ có thời gian.
As soon as the elevator door opened, people crowded in from both sides.
Vừa khi thang máy mở cửa, mọi người từ hai phía đều **chen chúc vào**.
Memories of that day just seemed to crowd in all at once.
Những ký ức về ngày đó dường như **dồn vào** cùng một lúc.
We all crowded in around the TV to watch the final goal.
Tất cả chúng tôi **chen chúc quanh** chiếc TV để xem bàn thắng cuối cùng.