اكتب أي كلمة!

"cross the rubicon" بـVietnamese

vượt qua Rubiconđưa ra quyết định không thể quay lại

التعريف

Đưa ra một quyết định hay hành động mà khi đã thực hiện thì không thể quay lại, thường dẫn đến hậu quả lớn hoặc lâu dài.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng cho các quyết định nghiêm túc, hệ trọng, đặc biệt khi không thể quay lại. Không dùng cho lựa chọn nhỏ nhặt, bình thường.

أمثلة

By telling the truth in court, she crossed the Rubicon.

Khi nói sự thật tại tòa, cô ấy đã **vượt qua Rubicon**.

When the company fired its CEO, it really crossed the Rubicon.

Khi công ty sa thải giám đốc điều hành, họ đã thực sự **vượt qua Rubicon**.

Moving to another country was how they crossed the Rubicon.

Chuyển đến một quốc gia khác chính là cách họ **vượt qua Rubicon**.

Quitting my job was me really crossing the Rubicon—there was no going back.

Nghỉ việc của tôi thực sự là **vượt qua Rubicon**—không còn đường quay lại.

Once you announce your plan to everyone, you’ve crossed the Rubicon.

Khi bạn đã công bố kế hoạch cho mọi người, bạn đã **vượt qua Rubicon**.

We knew that by signing the contract, we’d cross the Rubicon and there’d be no turning back.

Chúng tôi biết rằng ký hợp đồng nghĩa là chúng tôi sẽ **vượt qua Rubicon** và sẽ không có đường lui.