اكتب أي كلمة!

"crooners" بـVietnamese

ca sĩ croonerca sĩ hát nhẹ nhàng

التعريف

'Ca sĩ crooner' là những nam ca sĩ hát những bài tình ca với chất giọng êm dịu, từng rất nổi tiếng vào giữa thế kỷ 20.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này thường chỉ những nam ca sĩ phong cách cổ điển như Frank Sinatra, mang cảm giác hoài niệm và ít dùng cho ca sĩ hiện đại.

أمثلة

Many people in the 1950s loved listening to crooners on the radio.

Nhiều người vào những năm 1950 rất thích nghe **ca sĩ crooner** trên radio.

Frank Sinatra is one of the most famous crooners of all time.

Frank Sinatra là một trong những **ca sĩ crooner** nổi tiếng nhất mọi thời đại.

My grandmother still enjoys listening to old crooners.

Bà tôi vẫn thích nghe những **ca sĩ crooner** cũ.

After dinner, the lounge band played classics by famous crooners.

Sau bữa tối, ban nhạc phòng chờ biểu diễn các bài kinh điển của **ca sĩ crooner** nổi tiếng.

People say there aren't many crooners like that anymore.

Người ta nói rằng ngày nay không còn nhiều **ca sĩ crooner** như thế nữa.

He tries to dress and sing like the old crooners, and it really works for him.

Anh ấy cố gắng ăn mặc và hát như những **ca sĩ crooner** xưa, và điều đó thật hợp với anh ấy.