"crooked" بـVietnamese
التعريف
Vật không thẳng, bị cong hoặc méo; cũng dùng để chỉ người hay hành động không trung thực hoặc tham nhũng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng cho cả nghĩa vật lý (lệch lạc) và nghĩa bóng (gian lận, không trung thực). Các cụm 'crooked teeth', 'crooked smile', 'crooked politician' thường gặp.
أمثلة
The old tree grew in a crooked shape.
Cây cổ thụ đó mọc thành hình dạng **cong**.
He has a crooked smile.
Anh ấy có nụ cười **cong**.
The picture on the wall is crooked.
Bức tranh trên tường bị **cong**.
That politician is as crooked as they come.
Chính trị gia đó cực kỳ **gian trá**.
The deal sounded good, but something felt a bit crooked about it.
Thỏa thuận nghe có vẻ tốt, nhưng có gì đó hơi **gian trá**.
Her crooked teeth made her smile unique.
Hàm răng **cong** làm nụ cười của cô ấy trở nên đặc biệt.