اكتب أي كلمة!

"crocheted" بـVietnamese

được móc

التعريف

Các vật được làm bằng kỹ thuật móc sợi bằng kim móc, như quần áo, chăn hoặc đồ trang trí.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Được móc' thường dùng cho đồ làm bằng tay như 'chăn móc', 'mũ móc'. Khác với 'đan' là dùng hai que.

أمثلة

My grandmother gave me a crocheted blanket.

Bà tôi đã tặng tôi một chiếc chăn **được móc**.

She wore a beautiful crocheted hat to the party.

Cô ấy đội một chiếc mũ **được móc** rất đẹp tới bữa tiệc.

These dolls are all crocheted by hand.

Những con búp bê này đều được **móc** bằng tay.

I love the cozy feeling of crocheted socks in winter.

Tôi thích cảm giác ấm áp của những chiếc tất **được móc** vào mùa đông.

Her living room is full of colorful crocheted decorations.

Phòng khách của cô ấy đầy những món đồ trang trí **được móc** đủ màu sắc.

My aunt crocheted a tiny hat for my newborn cousin.

Cô tôi đã **móc** một chiếc mũ nhỏ cho em họ mới sinh của tôi.