اكتب أي كلمة!

"croak" بـVietnamese

kêu ồm (ếch)nói khàn

التعريف

Đây là tiếng ồm phát ra bởi ếch hoặc khi ai đó nói chuyện bằng giọng khàn do bệnh hoặc mệt mỏi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho âm thanh ếch, nhưng cũng có thể miêu tả giọng người khi bị khàn do ốm hoặc mệt. 'Croak out' dùng để chỉ nói yếu ớt, khàn giọng.

أمثلة

The frog began to croak loudly at night.

Con ếch bắt đầu **kêu ồm** to vào ban đêm.

She tried to speak, but only managed to croak a few words.

Cô ấy cố gắng nói, nhưng chỉ **nói khàn** được vài từ.

When he is sick, his voice always croaks.

Khi anh ấy bị ốm, giọng anh ấy luôn **khàn**.

My throat is so dry, I can barely croak out a greeting.

Cổ họng tôi khô quá, tôi chỉ **nói khàn** chào được.

The old man’s voice croaked as he told his story.

Giọng ông lão **khàn lại** khi ông kể chuyện.

Did you hear that frog croak by the pond just now?

Bạn vừa nghe con ếch **kêu ồm** cạnh ao đó không?