اكتب أي كلمة!

"cretinous" بـVietnamese

ngu ngốcđần độn

التعريف

Vô cùng ngu ngốc, hành động hoặc lời nói thiếu suy nghĩ và trí tuệ; thường dùng để xúc phạm người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này mang tính xúc phạm mạnh, chỉ nên dùng trong hoàn cảnh suồng sã với bạn bè; thường nói về ý tưởng, hành động, phát ngôn "cretinous mistake" hoặc "cretinous comment".

أمثلة

That was a cretinous mistake.

Đó là một sai lầm **ngu ngốc**.

He made a cretinous comment in the meeting.

Anh ấy đã đưa ra một nhận xét **ngu ngốc** trong cuộc họp.

Don't be cretinous; think before you act.

Đừng **ngu ngốc**; hãy suy nghĩ trước khi hành động.

I couldn't believe his cretinous plan would actually work.

Tôi không thể tin rằng kế hoạch **ngu ngốc** của anh ấy thực sự hiệu quả.

They laughed at his cretinous sense of humor.

Họ đã cười vào khiếu hài hước **ngu ngốc** của anh ấy.

Honestly, that was the most cretinous thing I've ever heard someone say.

Thật sự, đó là điều **ngu ngốc** nhất tôi từng nghe ai nói.