"cremated" بـVietnamese
التعريف
Xử lý thi thể người chết bằng cách thiêu thành tro, thường là một phần của nghi lễ tang lễ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng trong hoàn cảnh trang trọng, nhạy cảm, thường nói về tang lễ. Tránh sử dụng trong bối cảnh vui đùa. Dùng với các động từ như 'được hỏa táng', 'cho hỏa táng'.
أمثلة
Her grandfather was cremated last week.
Ông của cô ấy đã được **hỏa táng** vào tuần trước.
My uncle wanted to be cremated instead of buried.
Chú của tôi muốn được **hỏa táng** thay vì chôn cất.
All of the pets were cremated after they died.
Tất cả thú cưng đều được **hỏa táng** sau khi chết.
She decided to have her father cremated and keep his ashes at home.
Cô ấy quyết định sẽ **hỏa táng** cha mình và giữ tro ở nhà.
The family was unsure whether he should be buried or cremated.
Gia đình không chắc nên chôn cất hay **hỏa táng** ông ấy.
After the ceremony, his body was cremated according to his wishes.
Sau buổi lễ, thi thể ông ấy đã được **hỏa táng** theo ý nguyện.