"creased" بـVietnamese
التعريف
Có những đường hoặc nếp gấp rõ ràng do bị gập, ép hoặc bóp; thường thấy trên quần áo, giấy hoặc bề mặt phẳng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để miêu tả quần áo, giấy hoặc bề mặt với nếp gấp rõ ràng, sắc nét. Trang trọng hơn ‘nhăn’, dùng cho nếp gấp sâu và rõ.
أمثلة
My shirt was creased after sitting for a long time.
Áo sơ mi của tôi đã bị **nhàu** sau khi ngồi lâu.
He handed me a creased piece of paper.
Anh ấy đưa cho tôi một mảnh giấy **bị nhàu**.
The letter was old and creased in many places.
Bức thư đã cũ và bị **nhàu** ở nhiều nơi.
Don't wear those creased pants to the interview.
Đừng mặc quần **bị nhàu** đó đi phỏng vấn.
Her forehead was creased with worry.
Trán cô ấy **nhàu** lại vì lo lắng.
The map was so creased I could barely read it.
Bản đồ **bị nhàu** đến mức tôi hầu như không đọc được.