"crawfish" بـVietnamese
التعريف
Một loại giáp xác nước ngọt nhỏ, hình dáng giống tôm hùm mini, thường sống ở sông, suối.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ 'crawfish' phổ biến ở miền Nam nước Mỹ, đặc biệt trong ẩm thực Louisiana. Ở vùng khác gọi là 'crayfish' hoặc 'crawdad'. Không dùng để chỉ tôm, cua biển hay tôm hùm biển.
أمثلة
We caught a crawfish in the river.
Chúng tôi đã bắt được một con **tôm càng** ở sông.
The crawfish lives in fresh water.
**Tôm càng** sống ở nước ngọt.
I tried spicy boiled crawfish for the first time.
Lần đầu tiên tôi thử **tôm càng** luộc cay.
"Crawfish" season starts in spring, and locals get really excited.
Mùa **tôm càng** bắt đầu vào mùa xuân, và người dân địa phương rất hào hứng.
The best crawfish boils are often backyard parties with lots of friends.
Những buổi tiệc **tôm càng** ngon nhất thường là các buổi tụ họp ở sân sau với nhiều bạn bè.
He showed me how to peel a crawfish the right way.
Anh ấy chỉ cho tôi cách bóc vỏ **tôm càng** đúng cách.