"crash out" بـVietnamese
التعريف
Chỉ việc ngủ gục rất nhanh vì quá mệt, hoặc bị loại khỏi một cuộc thi, giải đấu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này mang nghĩa thân mật, dùng cả cho việc ngủ gục vì mệt và bị loại khỏi giải đấu. Đừng nhầm với 'crash' nghĩa là tai nạn.
أمثلة
I was so tired that I crashed out as soon as I got home.
Tôi mệt quá nên vừa về nhà là **ngủ gục ngay**.
They crashed out of the tournament in the first round.
Họ đã **bị loại** khỏi giải ngay vòng đầu tiên.
He lay down on the sofa and crashed out right away.
Anh ấy nằm xuống ghế sofa và **ngủ gục luôn**.
After studying all night, I just crashed out at my desk.
Học suốt đêm, tôi **gục xuống bàn ngủ** luôn.
England crashed out of the World Cup after losing on penalties.
Anh đã **bị loại** khỏi World Cup sau khi thua penalty.
We were so exhausted after the hike that everyone just crashed out in their tents.
Sau khi leo núi, ai cũng quá mệt nên **ngủ lăn ra** trong lều của mình.