اكتب أي كلمة!

"crankiness" بـVietnamese

tính cáu kỉnhtính gắt gỏng

التعريف

Tính cáu kỉnh là trạng thái dễ nổi nóng, dễ bị làm phiền hoặc tâm trạng xấu. Tình trạng này thường chỉ diễn ra tạm thời, nhất là ở trẻ em hoặc người mệt mỏi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Crankiness' thường dùng cho trẻ nhỏ hoặc người lớn khi mệt mỏi. Có thể gặp trong các cụm như ‘morning crankiness’. Nhẹ hơn và thường ngắn hơn ‘irritability’.

أمثلة

His crankiness in the morning makes it hard to talk to him.

**Tính cáu kỉnh** của anh ấy vào buổi sáng khiến nói chuyện với anh rất khó.

The baby's crankiness was because he was tired.

**Tính cáu kỉnh** của em bé là do bé bị mệt.

Too much noise can cause crankiness in children.

Quá nhiều tiếng ồn có thể làm trẻ em **cáu kỉnh**.

A cup of coffee usually takes away my crankiness.

Một tách cà phê thường xua tan **tính cáu kỉnh** của tôi.

After a nap, his crankiness was completely gone.

Sau một giấc ngủ ngắn, **tính cáu kỉnh** của anh ấy biến mất hoàn toàn.

You can tell by her crankiness that she didn’t sleep well last night.

Nhìn **tính cáu kỉnh** là biết cô ấy đêm qua ngủ không ngon.