"crack the window" بـVietnamese
التعريف
Chỉ mở cửa sổ một chút để cho không khí vào, không mở hoàn toàn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này thường dùng trong văn nói thân mật. Không có nghĩa là làm vỡ cửa sổ. Hay dùng để nhờ ai đó: 'Can you crack the window?'
أمثلة
Can you crack the window? It's stuffy in here.
Bạn có thể **hé cửa sổ một chút** được không? Ở đây hơi ngột ngạt.
Please crack the window while you drive.
Hãy **hé cửa sổ một chút** khi bạn lái xe nhé.
She always cracks the window before going to sleep.
Cô ấy luôn **hé cửa sổ một chút** trước khi đi ngủ.
If you crack the window, the room cools down fast.
Nếu bạn **hé cửa sổ một chút**, phòng sẽ mau mát.
I like to crack the window just enough to feel a breeze.
Tôi thích **hé cửa sổ một chút** để cảm nhận làn gió mát.
Could you crack the window? The air feels a bit stale.
Bạn có thể **hé cửa sổ một chút** không? Không khí ở đây có vẻ bí.