اكتب أي كلمة!

"crack the door" بـVietnamese

hé cửa ra một chút

التعريف

Mở cửa ra một chút, không mở hoàn toàn cũng không đóng hẳn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ thông dụng, thường dùng trong giao tiếp. Ngoài cửa ra, có thể dùng cho cửa sổ (“crack the window”). Không dùng cho nghĩa “giải mã” như “crack the code”.

أمثلة

Can you crack the door? It's hot in here.

Bạn có thể **hé cửa ra một chút** không? Trong này nóng quá.

Please crack the door so the cat can come in.

Hãy **hé cửa ra một chút** để mèo có thể vào nhé.

He always cracks the door when he sleeps.

Anh ấy luôn **hé cửa ra một chút** khi ngủ.

If you crack the door, you can still hear the kids playing.

Nếu bạn **hé cửa ra một chút**, vẫn có thể nghe thấy bọn trẻ chơi.

Just crack the door a bit if you want some fresh air.

Nếu muốn không khí trong lành thì chỉ cần **hé cửa ra một chút** thôi.

Could you crack the door on your way out? I like a little light.

Bạn có thể **hé cửa ra một chút** khi đi ra không? Mình thích có một chút ánh sáng.