اكتب أي كلمة!

"covey" بـVietnamese

bầy (chim nhỏ)nhóm nhỏ (người)

التعريف

Là một đàn nhỏ các loài chim, thường là gà gô hoặc cút. Từ này cũng có thể chỉ một nhóm nhỏ người.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng để chỉ đàn chim khi săn bắn hoặc trong ngữ cảnh thiên nhiên. Dùng cho người thì mang tính hài hước hoặc văn học, ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày.

أمثلة

A covey of quails crossed the path.

Một **bầy** chim cút băng qua đường.

We saw a covey in the field early this morning.

Sáng sớm nay chúng tôi nhìn thấy một **bầy** ngoài đồng.

The hunters followed a covey into the woods.

Những thợ săn đã theo một **bầy** chim vào rừng.

There’s always a covey of kids playing in the park after school.

Lúc nào cũng có một **nhóm nhỏ** trẻ em chơi ở công viên sau giờ học.

He was greeted by a covey of reporters outside the building.

Anh ấy được một **nhóm nhỏ** phóng viên chào đón bên ngoài toà nhà.

The sudden noise scattered the whole covey in an instant.

Tiếng động bất ngờ làm cả **bầy** tản ra trong chớp mắt.