"covets" بـVietnamese
التعريف
Rất muốn có thứ gì đó, đặc biệt là thứ thuộc về người khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc ngầm chứa sự ghen tị, lòng tham. Không dùng cho những mong muốn thông thường.
أمثلة
She covets her friend's new shoes.
Cô ấy **thèm muốn** đôi giày mới của bạn mình.
He covets a position of power.
Anh ấy **thèm muốn** một vị trí quyền lực.
Everyone covets the award for best student.
Ai cũng **thèm muốn** giải thưởng học sinh xuất sắc nhất.
He secretly covets his neighbor's fancy car.
Anh ấy bí mật **thèm muốn** chiếc xe sang trọng của hàng xóm.
She always covets what others have instead of appreciating her own things.
Cô ấy luôn **thèm muốn** những gì người khác có thay vì trân trọng những gì mình có.
It's human nature to covet what seems out of reach.
Bản chất con người là **thèm muốn** những thứ ngoài tầm với.