اكتب أي كلمة!

"could we continue this later" بـVietnamese

chúng ta có thể tiếp tục chuyện này sau được không

التعريف

Một cách nói lịch sự để xin tạm dừng cuộc trò chuyện hoặc công việc và tiếp tục sau.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cả trong tình huống trang trọng lẫn thân mật, nhất là khi bạn bận. Có thể thay bằng 'Chúng ta nói chuyện này sau nhé?'.

أمثلة

Could we continue this later? I have to leave now.

**chúng ta có thể tiếp tục chuyện này sau được không**? Bây giờ tôi phải đi rồi.

Sorry, but could we continue this later? Something came up.

Xin lỗi, nhưng **chúng ta có thể tiếp tục chuyện này sau được không**? Có chuyện đột xuất.

If you're busy, could we continue this later?

Nếu bạn bận, **chúng ta có thể tiếp tục chuyện này sau được không**?

Hey, I'm sorry, but could we continue this later? I've got another call coming in.

Này, xin lỗi, nhưng **chúng ta có thể tiếp tục chuyện này sau được không**? Tôi có cuộc gọi khác đến.

This is important, but could we continue this later when I have more time?

Chuyện này quan trọng, nhưng **chúng ta có thể tiếp tục chuyện này sau được không** khi tôi có nhiều thời gian hơn?

Let’s pause here. Could we continue this later after lunch?

Dừng ở đây nhé. **chúng ta có thể tiếp tục chuyện này sau được không** sau bữa trưa?