"could i see you in my office" بـVietnamese
التعريف
Câu nói lịch sự để mời ai đó vào văn phòng để trao đổi riêng, thường dùng bởi sếp hoặc giáo viên.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Tông lịch sự, khá trang trọng; thường báo hiệu cuộc trò chuyện riêng, đôi khi liên quan vấn đề quan trọng. Hay được cấp trên dùng.
أمثلة
Could I see you in my office after class?
Sau giờ học, **tôi có thể gặp bạn trong văn phòng của tôi được không**?
My boss said, 'Could I see you in my office for a moment?'
Sếp của tôi nói: '**Tôi có thể gặp bạn trong văn phòng của tôi được không** một lát?'
If you have time, could I see you in my office?
Nếu bạn có thời gian, **tôi có thể gặp bạn trong văn phòng của tôi được không**?
Could I see you in my office? I just have a quick question.
**Tôi có thể gặp bạn trong văn phòng của tôi được không**? Tôi chỉ có một câu hỏi nhanh thôi.
The manager smiled and said, 'Could I see you in my office when you get a chance?'
Quản lý mỉm cười và nói: '**Tôi có thể gặp bạn trong văn phòng của tôi được không** khi bạn có thời gian?'
Whenever a teacher asks, 'Could I see you in my office?', everyone gets nervous.
Bất cứ khi nào giáo viên hỏi: '**Tôi có thể gặp bạn trong văn phòng của tôi được không**?', mọi người đều lo lắng.