"could i come in" بـVietnamese
التعريف
Đây là cách lịch sự để xin phép ai đó cho mình vào phòng, văn phòng, hoặc không gian nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất lịch sự, dùng khi bạn gõ cửa hoặc chuẩn bị vào phòng ai đó. Trang trọng hơn 'Tôi vào được không?'; không thường dùng cho người lạ ngoài đường.
أمثلة
Could I come in?
**Tôi vào được không?**
She knocked and asked, 'Could I come in?'
Cô ấy gõ cửa rồi hỏi: '**Tôi vào được không?**'
If the door is closed, remember to say 'Could I come in?' before entering.
Nếu cửa đóng, nhớ nói '**Tôi vào được không?**' trước khi bước vào.
Sorry to bother you—could I come in for a minute?
Xin lỗi đã làm phiền—**tôi vào trong một lát được không?**
I saw you were busy, so I asked, 'Could I come in or should I wait outside?'
Tôi thấy bạn đang bận nên đã hỏi: '**Tôi vào được không hay tôi nên chờ ở ngoài?**'
Everyone was talking inside, so I stood at the door and softly said, 'Could I come in?'
Mọi người đều đang nói chuyện bên trong, nên tôi đứng ở cửa và nhẹ nhàng nói: '**Tôi vào được không?**'