اكتب أي كلمة!

"could care less" بـVietnamese

không quan tâm chút nàochẳng bận tâm

التعريف

Thành ngữ chỉ việc hoàn toàn không quan tâm đến điều gì đó, thường dùng một cách mỉa mai hoặc hài hước.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong giao tiếp thân mật, thường là mỉa mai. Tuy nhiên, tránh dùng trong văn viết trang trọng.

أمثلة

I could care less about what they think.

Tôi **không quan tâm chút nào** họ nghĩ gì.

She said she could care less about the weather.

Cô ấy nói cô ấy **không quan tâm chút nào** đến thời tiết.

They could care less if the meeting starts late.

Họ **chẳng bận tâm** nếu cuộc họp bắt đầu trễ.

Honestly, I could care less what you do tonight.

Thật lòng, tôi **không quan tâm chút nào** tối nay bạn sẽ làm gì.

He acts like he could care less about his grades, but I know he tries hard.

Anh ấy tỏ ra **không quan tâm chút nào** đến điểm số, nhưng tôi biết anh ấy rất cố gắng.

My boss could care less about our complaints, so we stopped bringing them up.

Sếp tôi **không quan tâm chút nào** đến lời phàn nàn của chúng tôi nên chúng tôi đã không nói nữa.