"cotton on" بـVietnamese
التعريف
Sau một thời gian, bắt đầu hiểu hoặc nhận ra điều gì đó mà lúc đầu mình không chú ý đến.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này mang tính thân mật, thường gặp trong tiếng Anh Anh/Úc. Dùng khi ai đó cuối cùng cũng hiểu hoặc nhận ra điều gì sau một thời gian chưa nhận thấy.
أمثلة
It took him a while to cotton on to the joke.
Anh ấy mất một lúc mới **nhận ra** câu đùa đó.
I didn't cotton on to what she meant at first.
Lúc đầu tôi không **hiểu ra** ý cô ấy.
You'll cotton on to the rules soon.
Bạn sẽ **nhận ra** luật sớm thôi.
It took me a minute to cotton on that they were joking.
Tôi phải mất một chút mới **nhận ra** họ đang đùa.
Once you cotton on to how things work here, it gets easier.
Khi bạn **hiểu ra** cách mọi thứ hoạt động ở đây rồi, mọi thứ sẽ dễ hơn.
Not everyone will cotton on to the plan right away.
Không phải ai cũng sẽ **nhận ra** kế hoạch ngay đâu.