اكتب أي كلمة!

"coterie" بـVietnamese

nhóm nhỏ độc quyềnnhóm thân hữu

التعريف

Một nhóm nhỏ những người có chung sở thích và thường không dễ dàng cho người khác gia nhập; thường mang tính riêng tư hoặc độc quyền.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Nhóm nhỏ độc quyền' mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương, thường ám chỉ sự khép kín hoặc hơi tiêu cực. Không dùng cho nhóm lớn hay mở.

أمثلة

She joined a coterie of artists in the city.

Cô ấy đã gia nhập một **nhóm nhỏ độc quyền** của các nghệ sĩ trong thành phố.

The coterie met every Friday to discuss books.

**Nhóm nhỏ độc quyền** này họp vào mỗi thứ Sáu để thảo luận sách.

He was not invited to join their coterie.

Anh ấy không được mời tham gia vào **nhóm nhỏ độc quyền** của họ.

That bar is popular with a coterie of old musicians.

Quán bar đó rất được một **nhóm nhỏ độc quyền** của các nhạc sĩ già yêu thích.

Within the company, a coterie of managers made all the decisions.

Trong công ty, một **nhóm nhỏ độc quyền** các quản lý đưa ra mọi quyết định.

She found it hard to break into the tight coterie at her new school.

Cô ấy rất khó để hòa nhập vào **nhóm nhỏ độc quyền** khép kín ở trường mới.