"cosmological" بـVietnamese
التعريف
Liên quan đến việc nghiên cứu nguồn gốc và cấu trúc của vũ trụ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là tính từ học thuật, thường dùng trong vật lý, thiên văn học, triết học. Không dùng trong giao tiếp hàng ngày.
أمثلة
The scientist explained the cosmological theory of the universe's beginning.
Nhà khoa học đã giải thích lý thuyết **vũ trụ học** về nguồn gốc vũ trụ.
She is interested in cosmological questions about space and time.
Cô ấy quan tâm đến những câu hỏi **vũ trụ học** về không gian và thời gian.
The cosmological model describes how galaxies formed.
Mô hình **vũ trụ học** mô tả sự hình thành của các thiên hà.
There's a heated debate about the latest cosmological discovery.
Có một cuộc tranh luận gay gắt về phát hiện **vũ trụ học** mới nhất.
The film explored some wild cosmological ideas about parallel universes.
Bộ phim đã khám phá những ý tưởng **vũ trụ học** táo bạo về các vũ trụ song song.
Many people are fascinated by cosmological mysteries we still can't solve.
Nhiều người bị cuốn hút bởi những bí ẩn **vũ trụ học** mà chúng ta vẫn chưa giải được.