"corsages" بـVietnamese
التعريف
Hoa cài áo là bó hoa nhỏ đeo trên cổ tay hoặc ngực, thường được dùng trong các dịp trang trọng như prom, đám cưới hoặc dạ hội.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này dùng chủ yếu cho nữ giới trong các dịp quan trọng. Đừng nhầm với “boutonniere” là cho nam giới và nhỏ hơn. Hay gặp trong các cụm: “wrist corsage”, “prom corsage”, “order corsages”.
أمثلة
The girls wore beautiful corsages at the school dance.
Các bạn gái đã đeo những **hoa cài áo** xinh đẹp tại buổi khiêu vũ của trường.
She placed the corsages on the table for the bridesmaids.
Cô ấy đặt các **hoa cài áo** lên bàn cho phù dâu.
Florists make many corsages during prom season.
Những người bán hoa làm rất nhiều **hoa cài áo** trong mùa prom.
I love how creative the corsages were at last night's prom.
Tôi rất thích các **hoa cài áo** sáng tạo tại prom tối qua.
Did you remember to pick up the corsages for the girls?
Bạn có nhớ lấy các **hoa cài áo** cho các cô gái không?
Their matching corsages made them easy to spot in the crowd.
Các **hoa cài áo** giống nhau đã giúp họ dễ dàng nhận ra trong đám đông.