اكتب أي كلمة!

"correspondents" بـVietnamese

phóng viên

التعريف

Phóng viên là những người đưa tin hoặc viết bài cho báo, đài truyền hình hoặc phát thanh từ nhiều nơi khác nhau. Họ thường là nhà báo tác nghiệp ở các quốc gia hay khu vực khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này dùng nhiều trong ngành báo chí, mang tính trang trọng. Các cụm như 'phóng viên thường trú nước ngoài', 'phóng viên chiến trường', 'trưởng phóng viên' rất phổ biến. Không nhầm với 'correspondence' (thư từ, liên lạc).

أمثلة

The correspondents sent reports from many countries.

Các **phóng viên** đã gửi tin từ nhiều quốc gia.

TV news often has foreign correspondents.

Bản tin truyền hình thường có **phóng viên** nước ngoài.

Many correspondents cover political news.

Nhiều **phóng viên** tác nghiệp tin tức chính trị.

The network's war correspondents risk their lives on the front lines.

Các **phóng viên** chiến trường của đài truyền hình mạo hiểm tính mạng ở tuyến đầu.

Our sports correspondents will bring you live updates from the stadium.

**Phóng viên** thể thao của chúng tôi sẽ cập nhật trực tiếp tại sân vận động.

Several correspondents collaborate for the international news section.

Nhiều **phóng viên** cùng hợp tác cho mục tin tức quốc tế.