"corinthians" بـVietnamese
التعريف
'Cô-rinh-tô' là tên các bức thư của Thánh Phaolô gửi cho người thành Corinth trong Kinh Thánh, hoặc chỉ câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng ở Brazil, Corinthians.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Trong Kinh Thánh là 'Thư thứ nhất gửi tín hữu Cô-rinh-tô', 'Thư thứ hai gửi tín hữu Cô-rinh-tô'. Ở bóng đá, thường chỉ câu lạc bộ Brazil. Nghĩa sẽ rõ qua ngữ cảnh. Từ này luôn viết hoa.
أمثلة
Many Christians read Corinthians in the Bible.
Nhiều tín đồ Cơ đốc đọc **Cô-rinh-tô** trong Kinh Thánh.
Corinthians is a famous Brazilian football team.
**Corinthians** là một đội bóng đá nổi tiếng của Brazil.
My friend is a big Corinthians fan.
Bạn tôi là người hâm mộ cuồng nhiệt của **Corinthians**.
Have you read Corinthians, the letter from Paul to the people of Corinth?
Bạn đã đọc **Cô-rinh-tô**, lá thư của Phaolô gửi cho giáo dân thành Corinth chưa?
The stadium was packed for the Corinthians match last night.
Sân vận động chật kín người trong trận **Corinthians** tối qua.
After reading Corinthians, I always feel inspired.
Sau khi đọc **Cô-rinh-tô**, tôi luôn cảm thấy được truyền cảm hứng.