اكتب أي كلمة!

"controllable" بـVietnamese

có thể kiểm soát

التعريف

Nếu điều gì đó có thể kiểm soát, nghĩa là bạn có thể điều chỉnh, quản lý hoặc giữ nó trong tầm tay.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng với cảm xúc, máy móc hoặc tình huống có thể kiểm soát. Đối nghĩa là 'uncontrollable'. Dùng được cả trong ngữ cảnh trang trọng và đời thường.

أمثلة

The temperature in this room is controllable with the air conditioner.

Nhiệt độ trong phòng này **có thể kiểm soát** bằng máy điều hòa.

His anger is no longer controllable.

Cơn giận của anh ấy không còn **có thể kiểm soát** nữa.

This disease is controllable with the right medicine.

Bệnh này **có thể kiểm soát** nếu dùng đúng thuốc.

Are these costs really controllable, or are they set by someone else?

Những chi phí này thực sự **có thể kiểm soát** không, hay do người khác quyết định?

Luckily, the situation was controllable and didn’t get worse.

May mắn thay, tình huống **có thể kiểm soát** và không tệ đi.

Some risks are controllable, but others are beyond our control.

Một số rủi ro **có thể kiểm soát**, nhưng những cái khác thì vượt ngoài tầm kiểm soát của chúng ta.