اكتب أي كلمة!

"contend with a problem" بـVietnamese

đối mặt với vấn đềgiải quyết vấn đề

التعريف

Gặp phải hoặc cố gắng giải quyết một vấn đề khó khăn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn phong trang trọng hoặc khi nói về vấn đề nghiêm trọng, kéo dài. Thường dùng cho cá nhân, nhóm, tổ chức.

أمثلة

We must contend with a problem at work every day.

Chúng tôi phải **đối mặt với vấn đề** tại nơi làm việc mỗi ngày.

The team had to contend with a problem during the project.

Nhóm đã phải **đối mặt với vấn đề** trong quá trình dự án.

Students often contend with a problem of too much homework.

Học sinh thường phải **đối mặt với vấn đề** bài tập về nhà quá nhiều.

Many businesses have to contend with a problem when the market changes suddenly.

Nhiều doanh nghiệp phải **đối mặt với vấn đề** khi thị trường thay đổi đột ngột.

She had to contend with a problem of unreliable transportation for months.

Cô ấy đã phải **đối mặt với vấn đề** di chuyển không ổn định trong nhiều tháng.

When you move to a new country, you often contend with a problem like homesickness.

Khi bạn chuyển đến một đất nước mới, bạn thường phải **đối mặt với vấn đề** nhớ nhà.