اكتب أي كلمة!

"contemptuously" بـVietnamese

khinh bỉcoi thường

التعريف

Diễn tả thái độ hoặc hành động cho thấy sự khinh thường, coi mình vượt trội hơn người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này mang tính trang trọng, thường thấy trong văn viết. Hay đi với các động từ như 'nói', 'nhìn', 'cười'. Chỉ dùng khi thể hiện sự coi thường rõ rệt.

أمثلة

She spoke contemptuously about the idea.

Cô ấy nói về ý tưởng đó một cách **khinh bỉ**.

He looked at me contemptuously and walked away.

Anh ta nhìn tôi **khinh bỉ** rồi bỏ đi.

The student answered the question contemptuously.

Học sinh trả lời câu hỏi **coi thường**.

"Oh, please," she said contemptuously, rolling her eyes.

"Ồ, thôi đi," cô ấy nói **khinh bỉ** và lăn mắt.

He laughed contemptuously at their suggestion.

Anh ta **cười khinh bỉ** ý kiến của họ.

During the meeting, she kept glancing contemptuously at her competitor.

Trong buổi họp, cô ấy liên tục liếc mắt **khinh bỉ** đối thủ.