"conspire with" بـVietnamese
التعريف
Cùng một hoặc nhiều người khác bí mật lên kế hoạch cho việc gì đó bất hợp pháp, gây hại hoặc không trung thực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, pháp lý hoặc nói về âm mưu bí mật, tiêu cực. Theo sau thường là đối tượng như 'ai đó' hoặc nhóm người.
أمثلة
They conspired with others to steal the money.
Họ đã **âm mưu với** người khác để lấy cắp tiền.
She conspired with her friends to play a trick.
Cô ấy đã **âm mưu với** bạn mình để bày trò đùa.
Did you conspire with him to hide the truth?
Bạn có **âm mưu với** anh ấy để che giấu sự thật không?
The two companies secretly conspired with each other to fix prices.
Hai công ty đó đã bí mật **âm mưu với** nhau để định giá.
It felt like everyone had conspired with him to keep me out of the loop.
Tôi cảm thấy như mọi người đã **âm mưu với** anh ấy để giấu tôi.
They were accused of trying to conspire with foreign agents.
Họ bị cáo buộc cố gắng **âm mưu với** các điệp viên nước ngoài.