اكتب أي كلمة!

"consist of" بـVietnamese

bao gồmgồm có

التعريف

Chỉ việc một thứ được tạo nên từ những phần, thành phần cụ thể.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn viết, văn nói lịch sự; theo sau bởi danh sách các thành phần ('consist of A, B, C'). Không dùng ở thể bị động. Dễ bị nhầm lẫn với 'compose' và 'comprise'.

أمثلة

A salad can consist of lettuce, tomatoes, and cucumbers.

Một món salad có thể **bao gồm** rau diếp, cà chua và dưa chuột.

The team consists of five players.

Đội **gồm có** năm cầu thủ.

Water consists of hydrogen and oxygen.

Nước **bao gồm** hydro và oxy.

The committee consists of people from different backgrounds.

Ủy ban **gồm có** những người từ các nền tảng khác nhau.

Her job mainly consists of answering emails and making calls.

Công việc của cô ấy chủ yếu **bao gồm** trả lời email và gọi điện thoại.

A healthy breakfast consists of fruit, whole grains, and yogurt.

Bữa sáng lành mạnh **gồm có** trái cây, ngũ cốc nguyên hạt và sữa chua.