"consider" بـVietnamese
التعريف
Suy nghĩ kỹ trước khi quyết định hoặc hình thành ý kiến. Cũng có thể có nghĩa là đánh giá ai đó hoặc điều gì theo một cách nhất định.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với cấu trúc 'consider doing', 'consider + danh từ', hoặc 'consider someone/something + tính từ/danh từ'. Không dùng 'consider to do'. Trang trọng hơn so với 'nghĩ về'.
أمثلة
Please consider my idea before you decide.
Làm ơn hãy **cân nhắc** ý tưởng của tôi trước khi bạn quyết định.
We are considering moving to a new apartment.
Chúng tôi đang **cân nhắc** chuyển đến căn hộ mới.
Many people consider her a great teacher.
Nhiều người **xem** cô ấy là một giáo viên tuyệt vời.
If you're considering quitting, sleep on it first.
Nếu bạn đang **cân nhắc** nghỉ việc, hãy suy nghĩ kĩ thêm trước đã.
Have you ever considered how much time that actually saves?
Bạn đã bao giờ **nghĩ đến** việc điều đó thực sự tiết kiệm bao nhiêu thời gian chưa?
I wouldn't consider that a real apology.
Tôi sẽ không **coi** đó là một lời xin lỗi thực sự.