"connotations" بـVietnamese
التعريف
Từ hoặc cụm từ ngoài ý nghĩa gốc còn gợi lên cảm xúc, ý tưởng hoặc liên tưởng khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật, phân tích hoặc nghiên cứu văn hóa. Các cụm như 'positive connotations', 'negative connotations', 'cultural connotations' rất phổ biến. Khác với 'denotation' là nghĩa gốc.
أمثلة
The word 'home' has many connotations of warmth and safety.
Từ 'home' có nhiều **hàm ý** về sự ấm áp và an toàn.
Colors often carry different connotations in various cultures.
Màu sắc thường mang những **hàm ý** khác nhau ở các nền văn hóa khác nhau.
Some words have negative connotations and can offend people.
Một số từ có **hàm ý** tiêu cực và có thể làm ai đó phật ý.
That movie title has some strange connotations I didn't expect.
Tựa phim đó có một số **hàm ý** lạ tôi không ngờ tới.
Be careful, the word you chose has political connotations.
Cẩn thận, từ bạn chọn mang **hàm ý** chính trị.
He didn't realize the phrase had romantic connotations in English.
Anh ấy không nhận ra cụm từ đó có **hàm ý** lãng mạn trong tiếng Anh.