اكتب أي كلمة!

"conk out" بـVietnamese

đột ngột hỏnglăn ra ngủ

التعريف

Cụm từ này dùng chỉ máy móc đột ngột ngừng hoạt động hoặc ai đó mệt quá nên ngủ thiếp đi ngay lập tức.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cách nói rất thân mật. Dùng cho thiết bị bị hỏng bất ngờ hoặc ai đó ngủ gục vì mệt, không dùng cho hư hỏng từ từ.

أمثلة

My old laptop conked out again.

Cái laptop cũ của tôi lại vừa mới **đột ngột hỏng** nữa rồi.

The car conked out in the middle of the highway.

Xe hơi **đột ngột hỏng** giữa đường cao tốc.

He was so tired he just conked out on the sofa.

Anh ấy mệt quá nên **lăn ra ngủ** ngay trên ghế sofa.

My phone battery died and the whole thing just conked out.

Pin điện thoại tôi hết nên cả máy **đột ngột tắt** luôn.

I was watching TV and just conked out before the end of the movie.

Tôi vừa xem TV vừa **lăn ra ngủ** trước khi phim kết thúc.

The fridge conked out last night, so all the food went bad.

Tủ lạnh **đột ngột hỏng** tối qua nên toàn bộ thức ăn bị hỏng mất.