"conjugate" بـVietnamese
التعريف
Chủ yếu dùng trong ngữ pháp để biến đổi động từ theo thì, ngôi hoặc số lượng. Cũng có nghĩa kết hợp hai thứ trong khoa học.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng nhiều khi học ngôn ngữ, nhất là các động từ bất quy tắc; 'chia động từ' nghĩa là liệt kê các dạng. Dùng cho khoa học rất hiếm gặp.
أمثلة
Can you conjugate the verb 'to be' for me?
Bạn có thể **chia** động từ 'to be' cho tôi không?
We learn to conjugate French verbs in school.
Chúng tôi học cách **chia** các động từ tiếng Pháp ở trường.
She asked the students to conjugate 'to have' in the past tense.
Cô ấy yêu cầu học sinh **chia** 'to have' ở thì quá khứ.
Some people find it hard to conjugate irregular verbs.
Một số người thấy khó **chia** động từ bất quy tắc.
If you want to speak fluently, you need to know how to conjugate quickly.
Nếu muốn nói trôi chảy, bạn cần biết cách **chia** nhanh.
In chemistry, molecules sometimes conjugate to form new compounds.
Trong hóa học, các phân tử đôi khi **liên hợp** để tạo thành hợp chất mới.