"conga" بـVietnamese
التعريف
Conga là một loại trống cao và hẹp của Cuba, hoặc một điệu nhảy sôi động thường được biểu diễn theo hàng tại các bữa tiệc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'conga' vừa là tên trống, vừa là tên điệu nhảy sôi động ở tiệc tùng. Cụm 'do the conga' tức là mọi người cùng xếp hàng nhảy conga. Không nhầm với nước Congo.
أمثلة
He played the conga at the music festival.
Anh ấy chơi **trống conga** tại lễ hội âm nhạc.
We started a conga at the party.
Chúng tôi đã bắt đầu nhảy **conga** ở bữa tiệc.
The band has a conga player.
Ban nhạc có một người chơi **trống conga**.
Come on, let’s do the conga!
Nào, cùng nhảy **conga** nhé!
Everyone formed a line and danced the conga around the room.
Mọi người xếp thành hàng và nhảy **conga** quanh phòng.
You can’t have a proper New Year’s party without a conga line.
Không thể có bữa tiệc năm mới đúng nghĩa nếu thiếu **conga line**.