"confrontational" بـVietnamese
التعريف
Chỉ người hoặc thái độ hay muốn tranh cãi, gây xung đột hoặc thách thức người khác thay vì tránh né. Mang ý nghĩa tiêu cực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thông thường mang nghĩa không tốt; dùng để chỉ người hay gây tranh cãi. Các cụm 'confrontational attitude', 'confrontational style' đều nói về thái độ/cách cư xử khó chịu, dễ gây mâu thuẫn.
أمثلة
He has a very confrontational attitude at work.
Anh ấy có thái độ **hay đối đầu** tại nơi làm việc.
Try not to be so confrontational during meetings.
Đừng quá **hay đối đầu** trong các cuộc họp.
Her comments seemed a bit confrontational to me.
Bình luận của cô ấy với tôi có vẻ hơi **thích đối đầu**.
My boss can get pretty confrontational if you question her decisions.
Sếp tôi có thể trở nên khá **thích đối đầu** nếu bạn chất vấn quyết định của bà ấy.
Sometimes being confrontational pushes people away instead of solving problems.
Đôi khi **thích đối đầu** sẽ làm mọi người xa lánh thay vì giải quyết vấn đề.
He isn’t usually confrontational, but he stood up for himself this time.
Anh ấy thường không **thích đối đầu**, nhưng lần này đã đứng lên bảo vệ bản thân.