اكتب أي كلمة!

"condescend to" بـVietnamese

hạ mình đểtỏ ra bề trên khi làm

التعريف

Làm điều gì mà mình cho là thấp kém so với địa vị, thường kèm thái độ coi thường người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng với ý chê bai. 'would not condescend to' tức là hoàn toàn không chấp nhận làm. Thể hiện thái độ kiêu căng.

أمثلة

He would not condescend to speak with them.

Anh ấy thậm chí không thèm **hạ mình để** nói chuyện với họ.

She refused to condescend to answer such rude questions.

Cô ấy từ chối **hạ mình để** trả lời những câu hỏi thô lỗ đó.

Why should I condescend to do all the work myself?

Tại sao tôi phải **hạ mình để** tự làm hết mọi việc?

He only condescended to help when everyone was watching.

Anh ấy chỉ **hạ mình để** giúp khi mọi người đang nhìn.

They acted as if they were doing us a favor to even condescend to listen.

Họ làm như thể nghe chúng tôi nói cũng là họ **hạ mình để** giúp rồi vậy.

'Oh, so now you finally condescend to join us?' he joked.

'Ồ, cuối cùng bạn cũng **hạ mình để** tham gia với bọn mình à?' anh ấy đùa.