"concomitant" بـVietnamese
التعريف
Xảy ra cùng thời điểm với một điều gì đó khác, thường có sự liên kết hoặc là kết quả của điều đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này mang tính trang trọng, thường dùng trong nghiên cứu hoặc văn bản học thuật. Thường dùng để mô tả hiện tượng, triệu chứng, hay vấn đề xảy ra đồng thời với cái khác.
أمثلة
There was a fever concomitant with the infection.
Có một cơn sốt **đồng thời** với nhiễm trùng.
Economic growth and concomitant environmental problems are discussed in the report.
Báo cáo thảo luận về tăng trưởng kinh tế và các vấn đề môi trường **đi kèm**.
The disease often appears with concomitant symptoms like headache and fatigue.
Căn bệnh này thường xuất hiện với các triệu chứng **đồng thời** như đau đầu và mệt mỏi.
The rise in technology use has brought a concomitant increase in cybersecurity concerns.
Sự gia tăng sử dụng công nghệ đã kéo theo sự gia tăng các mối lo ngại về an ninh mạng **đồng thời**.
She was diagnosed with depression, often concomitant with anxiety disorders.
Cô ấy được chẩn đoán mắc trầm cảm, thường **đi kèm** với rối loạn lo âu.
With economic growth comes concomitant challenges that we must address.
Cùng với tăng trưởng kinh tế xuất hiện các thách thức **đồng thời** mà chúng ta phải đối mặt.