اكتب أي كلمة!

"concealer" بـVietnamese

kem che khuyết điểm

التعريف

Đây là loại mỹ phẩm dùng để che phủ khuyết điểm trên da như quầng thâm, mụn hay vết nám.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Concealer' thường nói đến mỹ phẩm trang điểm, không nên nhầm lẫn với 'foundation'. Một số cụm từ thường gặp là 'apply concealer', 'liquid concealer', 'under-eye concealer'.

أمثلة

I bought a new concealer for my dark circles.

Tôi đã mua một cây **kem che khuyết điểm** mới cho quầng thâm mắt.

Use concealer to cover red spots on your face.

Dùng **kem che khuyết điểm** để che các vết đỏ trên mặt.

The makeup kit includes foundation and concealer.

Bộ trang điểm có cả kem nền và **kem che khuyết điểm**.

She dabs a little concealer under her eyes every morning before work.

Cô ấy chấm một chút **kem che khuyết điểm** dưới mắt mỗi sáng trước khi đi làm.

My concealer always runs out faster than my foundation.

**Kem che khuyết điểm** của tôi luôn hết nhanh hơn kem nền.

If you blend your concealer well, it looks really natural.

Nếu bạn tán **kem che khuyết điểm** kỹ, nó sẽ trông rất tự nhiên.