اكتب أي كلمة!

"con out of" بـVietnamese

lừa lấy

التعريف

Lừa ai đó để lấy cái gì đó, thường là tiền hoặc thông tin có giá trị.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn nói, hơi cổ điển. Thường có dạng 'con someone out of (something)'. Không chỉ nói về lừa đảo chuyên nghiệp mà bất kỳ kiểu lừa dối nào cũng được.

أمثلة

He conned her out of her savings.

Anh ta đã **lừa cô ấy lấy** tiền tiết kiệm.

They tried to con me out of my password.

Họ đã cố **lừa tôi lấy** mật khẩu.

She was conned out of $200.

Cô ấy đã bị **lừa lấy** 200 đô la.

He managed to con the old man out of his antique watch.

Anh ấy đã **lừa lấy** đồng hồ cổ của ông lão.

If someone calls and asks for your bank info, they could be trying to con you out of your money.

Nếu ai đó gọi hỏi thông tin ngân hàng, họ có thể đang cố **lừa bạn lấy** tiền.

Tourists are often conned out of cash by fake guides in big cities.

Khách du lịch thường bị các hướng dẫn viên giả ở thành phố lớn **lừa mất** tiền.