اكتب أي كلمة!

"compulsively" بـVietnamese

một cách cưỡng chếmột cách không kiểm soát được

التعريف

Làm việc gì đó liên tục mà không thể kiểm soát hoặc dừng lại được, dù bản thân muốn ngừng. Thường chỉ các hành vi không tốt lặp đi lặp lại.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho những hành vi không kiểm soát được hoặc lặp lại quá mức, như 'compulsively check your phone'. Không giống 'impulsively' (hành động bộc phát, không nhất thiết lặp lại).

أمثلة

She washes her hands compulsively.

Cô ấy rửa tay **một cách cưỡng chế**.

Tom checks his email compulsively.

Tom kiểm tra email **một cách cưỡng chế**.

He eats sweets compulsively when he’s stressed.

Khi căng thẳng, anh ấy ăn đồ ngọt **một cách cưỡng chế**.

He started scrolling through social media compulsively after the breakup.

Sau khi chia tay, anh ấy bắt đầu lướt mạng xã hội **một cách cưỡng chế**.

Some people shop compulsively even if they don’t need anything.

Có người mua sắm **một cách cưỡng chế** dù không cần gì cả.

He bites his nails compulsively when nervous, and can’t seem to stop.

Anh ấy cắn móng tay **một cách cưỡng chế** khi lo lắng và không tài nào dừng lại được.