"compromise on" بـVietnamese
التعريف
Đồng ý chấp nhận ít hơn mong muốn để có được sự đồng thuận, thường bằng cách từ bỏ một số yêu cầu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong đàm phán, trao đổi hoặc mối quan hệ. Thường đi kèm danh từ như 'nhượng bộ về chất lượng', 'thỏa hiệp về giá'. Mang ý miễn cưỡng từ bỏ mong muốn của mình. Không dùng cho nguyên tắc đạo đức.
أمثلة
We cannot compromise on safety.
Chúng tôi không thể **nhượng bộ về** an toàn.
He refused to compromise on his values.
Anh ấy từ chối **nhượng bộ về** giá trị của mình.
They had to compromise on the price to finalize the deal.
Họ phải **nhượng bộ về** giá để chốt hợp đồng.
I’m not willing to compromise on my dreams just to please others.
Tôi không sẵn lòng **nhượng bộ về** ước mơ của mình chỉ để làm hài lòng người khác.
Sometimes you have to compromise on little things to keep the peace.
Đôi khi bạn phải **nhượng bộ về** những điều nhỏ để giữ hòa khí.
We can find a solution as long as neither side has to compromise on what really matters.
Chúng ta có thể tìm ra giải pháp miễn là không bên nào phải **nhượng bộ về** điều thực sự quan trọng.