اكتب أي كلمة!

"communicates" بـVietnamese

giao tiếp

التعريف

Diễn đạt hoặc trao đổi thông tin, cảm xúc hay ý tưởng với người khác bằng lời nói, viết hoặc cách khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho người hoặc động vật; có thể chỉ lời nói, văn bản hoặc ngôn ngữ cơ thể. 'Communicates' là dạng số ít ngôi thứ ba hiện tại: 'She communicates well.' Không nhầm với 'inform'.

أمثلة

She communicates with her friends by email.

Cô ấy **giao tiếp** với bạn bè qua email.

A cat communicates by meowing.

Mèo **giao tiếp** bằng cách kêu meo meo.

He communicates his ideas clearly in meetings.

Anh ấy **giao tiếp** ý tưởng của mình rất rõ ràng trong các cuộc họp.

She really communicates confidence when she speaks.

Khi cô ấy nói, cô ấy thực sự **giao tiếp** sự tự tin.

Sometimes he communicates better with gestures than with words.

Đôi khi anh ấy **giao tiếp** tốt hơn bằng cử chỉ hơn là bằng lời nói.

The way she communicates makes everyone feel included.

Cách cô ấy **giao tiếp** khiến ai cũng thấy mình được hòa nhập.