"communicate to" بـVietnamese
التعريف
Truyền tải thông tin, ý tưởng hoặc cảm xúc đến một người hoặc nhóm cụ thể, bằng lời nói, văn bản hoặc các cách khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với đối tượng nhận thông tin; phù hợp cho văn bản, môi trường công việc hoặc giáo dục hơn là giao tiếp thường ngày. "communicate to" trang trọng hơn "nói với".
أمثلة
Please communicate to all staff that the meeting is canceled.
Vui lòng **truyền đạt tới** toàn thể nhân viên rằng cuộc họp đã bị hủy.
She wanted to communicate to her parents how much she appreciated their support.
Cô ấy muốn **truyền đạt tới** bố mẹ rằng cô rất trân trọng sự hỗ trợ của họ.
The teacher will communicate to students the changes in the schedule.
Giáo viên sẽ **truyền đạt tới** học sinh về các thay đổi trong lịch học.
I tried to communicate to him that I needed more time, but he didn’t understand.
Tôi đã cố **truyền đạt tới** anh ấy rằng tôi cần thêm thời gian nhưng anh ấy không hiểu.
Management failed to communicate to employees how the new policy would affect them.
Ban lãnh đạo đã không **truyền đạt tới** nhân viên về việc chính sách mới sẽ ảnh hưởng thế nào đến họ.
You need to clearly communicate to your audience what you expect from them.
Bạn cần **truyền đạt tới** khán giả điều bạn mong đợi họ làm một cách rõ ràng.