اكتب أي كلمة!

"commented" بـVietnamese

đã bình luận

التعريف

Đã nói hoặc viết ý kiến, nhận xét về điều gì đó, thường là phản hồi lại lời nói hoặc hành động của người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng ở thì quá khứ và thường đi với 'bình luận về' một chủ đề. Hay gặp trên mạng xã hội, blog, kém trang trọng hơn 'nhận xét' hay 'ghi chú'.

أمثلة

She commented on the photo I posted.

Cô ấy đã **bình luận** về bức ảnh tôi đăng.

The teacher commented about my homework.

Giáo viên đã **bình luận** về bài tập về nhà của tôi.

He commented that it was a rainy day.

Anh ấy **bình luận** rằng hôm đó là một ngày mưa.

Lots of people commented on that funny video you shared.

Nhiều người đã **bình luận** về video hài hước mà bạn chia sẻ.

After the meeting, no one commented, so we moved on.

Sau cuộc họp, không ai **bình luận**, nên chúng tôi tiếp tục.

She just commented 'Wow!' and didn't say anything else.

Cô ấy chỉ **bình luận** 'Wow!' và không nói gì thêm.