اكتب أي كلمة!

"commemoration" بـVietnamese

lễ kỷ niệmlễ tưởng niệm

التعريف

Một buổi lễ, sự kiện hoặc hoạt động trang trọng nhằm tôn vinh hoặc tưởng nhớ một người hoặc sự kiện trong quá khứ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này dùng trong ngữ cảnh trang trọng như lễ kỷ niệm, lễ tưởng niệm, không dùng cho việc nhớ lại bình thường. Thường đi cùng cụm 'in commemoration of', 'lễ kỷ niệm hàng năm'.

أمثلة

The city held a commemoration for the war heroes.

Thành phố đã tổ chức **lễ kỷ niệm** cho các anh hùng chiến tranh.

They attended the commemoration of the school’s 100th anniversary.

Họ đã tham dự **lễ kỷ niệm** 100 năm thành lập trường.

A special commemoration was held after the leader passed away.

Sau khi lãnh đạo qua đời, một **lễ tưởng niệm** đặc biệt đã được tổ chức.

Each year, there’s a commemoration at the memorial site.

Mỗi năm đều có **lễ tưởng niệm** tại địa điểm tưởng niệm.

This statue is a commemoration of those who lost their lives.

Bức tượng này là **lễ tưởng niệm** những người đã hy sinh.

The museum opened a new exhibit in commemoration of the artist’s birthday.

Bảo tàng mở một triển lãm mới **kỷ niệm** ngày sinh của nghệ sĩ.