"comedienne" بـVietnamese
التعريف
Người phụ nữ biểu diễn hài kịch, đặc biệt là trên sân khấu hoặc truyền hình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này chỉ dành cho phụ nữ; hiện nay 'comedian' được dùng phổ biến cho cả nam và nữ, còn 'nữ diễn viên hài' nghe trang trọng hoặc cũ hơn.
أمثلة
She is a famous comedienne from New York.
Cô ấy là một **nữ diễn viên hài** nổi tiếng ở New York.
The comedienne made everyone laugh at the show.
**Nữ diễn viên hài** đã làm mọi người cười tại buổi diễn.
My sister wants to be a comedienne when she grows up.
Chị gái tôi muốn trở thành **nữ diễn viên hài** khi lớn lên.
That comedienne always has the funniest stories about her family.
**Nữ diễn viên hài** đó luôn kể những câu chuyện vui nhộn nhất về gia đình mình.
I watched a hilarious skit by a British comedienne last night.
Tối qua tôi đã xem một tiểu phẩm hài hước của một **nữ diễn viên hài** người Anh.
The comedienne received a standing ovation for her clever jokes.
**Nữ diễn viên hài** đã nhận được tràng pháo tay đứng dậy vì những câu đùa thông minh của mình.